клир
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- hàng giáo sĩ, giáo sĩ, linh mụcдуховенство церкви или прихода
- giới giáo sĩ, hàng giáo sĩ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кли́р | кли́ры |
| Sinh cách | кли́ра | кли́ров |
| Tặng cách | кли́ру | кли́рам |
| Đối cách | кли́р | кли́ры |
| Công cụ cách | кли́ром | кли́рами |
| Giới cách | кли́ре | кли́рах |