кли́нопись
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chữ hình nêm
- Văn tự dạng nêm, chữ hình nêm, chữ hình góc, tiết hình văn tự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кли́нопись | кли́нописи |
| Sinh cách | кли́нописи | кли́нописей |
| Tặng cách | кли́нописи | кли́нописям |
| Đối cách | кли́нопись | кли́нописи |
| Công cụ cách | кли́нописью | кли́нописями |
| Giới cách | кли́нописи | кли́нописях |