кли́кнувший кликнувший

tính từ

Nghĩa

  1. nhấp chuột, bấm chuột

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкли́кнувшийкли́кнувшеекли́кнувшаякли́кнувшие
Sinh cáchкли́кнувшегокли́кнувшегокли́кнувшейкли́кнувших
Tặng cáchкли́кнувшемукли́кнувшемукли́кнувшейкли́кнувшим
Đối cáchкли́кнувшего, кли́кнувшийкли́кнувшеекли́кнувшуюкли́кнувших, кли́кнувшие
Công cụ cáchкли́кнувшимкли́кнувшимкли́кнувшей, кли́кнувшеюкли́кнувшими
Giới cáchкли́кнувшемкли́кнувшемкли́кнувшейкли́кнувших

кли́кнуть кликнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. gọi
  2. nhấp chuột

Chia động từ

Tương lai
якли́кну
тыкли́кнешь
он / она / онокли́кнет
мыкли́кнем
выкли́кнете
оникли́кнут
Quá khứ
Giống đựcкли́кнул
Giống cáiкли́кнула
Giống trungкли́кнуло
Số nhiềuкли́кнули
Mệnh lệnh
Số ítкли́кни
Số nhiềuкли́кните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—кли́кнувший
Bị động—кли́кнутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—кли́кнув, кликнувши