кли́зма клизма

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. thụt
  2. thụt tháo
  3. bốc, thụt, ống thụtприборcái
  4. rửa ruột, thụt ruột, thụt tháoвливаниеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкли́змакли́змы
Sinh cáchкли́змыкли́зм
Tặng cáchкли́змекли́змам
Đối cáchкли́змукли́змы
Công cụ cáchкли́змой, кли́змоюкли́змами
Giới cáchкли́змекли́змах

Ví dụ

  • поставить кому-л. клизму
    rửa ruột cho ai