кли́зма
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- thụt
- thụt tháo
- bốc, thụt, ống thụtприборcái
- rửa ruột, thụt ruột, thụt tháoвливаниеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кли́зма | кли́змы |
| Sinh cách | кли́змы | кли́зм |
| Tặng cách | кли́зме | кли́змам |
| Đối cách | кли́зму | кли́змы |
| Công cụ cách | кли́змой, кли́змою | кли́змами |
| Giới cách | кли́зме | кли́змах |
Ví dụ
- поставить кому-л. клизмуrửa ruột cho ai