кле́ящийся клеящийся

tính từ

Nghĩa

  1. dính, có keo dán, tự dính

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкле́ящийсякле́ящеесякле́ящаясякле́ящиеся
Sinh cáchкле́ящегосякле́ящегосякле́ящейсякле́ящихся
Tặng cáchкле́ящемусякле́ящемусякле́ящейсякле́ящимся
Đối cáchкле́ящегося, кле́ящийсякле́ящеесякле́ящуюсякле́ящихся, кле́ящиеся
Công cụ cáchкле́ящимсякле́ящимсякле́ящейся, кле́ящеюсякле́ящимися
Giới cáchкле́ящемсякле́ящемсякле́ящейсякле́ящихся

кле́иться клеиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Dán, dính

Chia động từ

Hiện tại
якле́юсь
тыкле́ишься
он / она / онокле́ится
мыкле́имся
выкле́итесь
оникле́ятся
Quá khứ
Giống đựcкле́ился
Giống cáiкле́илась
Giống trungкле́илось
Số nhiềuкле́ились
Mệnh lệnh
Số ítкле́йся
Số nhiềuкле́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкле́ящийсякле́ившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкле́яськлеившись

Ví dụ

  • бумага легко клеитьсяиться
    giấy dễ dán (dễ dính)
  • дело не клеитьсяится
    công việc không chạy
  • разговоразг. не клеитьсяится
    câu chuyện rời rạc (nhạt nhẽo, không mặn mà)