кле́мма
danh từbất động vật
Nghĩa
- cực, đầu nối điện
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кле́мма | кле́ммы |
| Sinh cách | кле́ммы | кле́мм |
| Tặng cách | кле́мме | кле́ммам |
| Đối cách | кле́мму | кле́ммы |
| Công cụ cách | кле́ммой, кле́ммою | кле́ммами |
| Giới cách | кле́мме | кле́ммах |