клеко́чущий
tính từ
Nghĩa
- đang kêu chói tai, đang gào ré
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | клеко́чущий | клеко́чущее | клеко́чущая | клеко́чущие |
| Sinh cách | клеко́чущего | клеко́чущего | клеко́чущей | клеко́чущих |
| Tặng cách | клеко́чущему | клеко́чущему | клеко́чущей | клеко́чущим |
| Đối cách | клеко́чущего, клеко́чущий | клеко́чущее | клеко́чущую | клеко́чущих, клеко́чущие |
| Công cụ cách | клеко́чущим | клеко́чущим | клеко́чущей, клеко́чущею | клеко́чущими |
| Giới cách | клеко́чущем | клеко́чущем | клеко́чущей | клеко́чущих |