клекота́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- kêu (chim ưng), kêu quang quácchim ưng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | клекочу́ |
| ты | клеко́чешь |
| он / она / оно | клеко́чет |
| мы | клеко́чем |
| вы | клеко́чете |
| они | клеко́чут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | клекота́л |
| Giống cái | клекота́ла |
| Giống trung | клекота́ло |
| Số nhiều | клекота́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | клекочи́ |
| Số nhiều | клекочи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | клеко́чущий | клекота́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | клекоча́ | клекотав, клекотавши |