Từ điển

    клеймёный

    tính từ

    Nghĩa

    1. In dấu, đóng dấu, đánh dấu
    2. nhãn hiệuо товареcó
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)