кле́иться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Dán, dính
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | кле́юсь |
| ты | кле́ишься |
| он / она / оно | кле́ится |
| мы | кле́имся |
| вы | кле́итесь |
| они | кле́ятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | кле́ился |
| Giống cái | кле́илась |
| Giống trung | кле́илось |
| Số nhiều | кле́ились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | кле́йся |
| Số nhiều | кле́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | кле́ящийся | кле́ившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | кле́ясь | клеившись |
Ví dụ
- бумага легко клеитьсяитьсяgiấy dễ dán (dễ dính)
- дело не клеитьсяитсяcông việc không chạy
- разговоразг. не клеитьсяитсяcâu chuyện rời rạc (nhạt nhẽo, không mặn mà)