кле́ившийся
tính từ
Nghĩa
- đã tiến triển thuận lợi, đã thành công (khẩu ngữ)khẩu ngữcolloquial, describing something that was developing successfully
- dính, bám dínhdescribing something that was sticking or had adhesive properties
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кле́ившийся | кле́ившееся | кле́ившаяся | кле́ившиеся |
| Sinh cách | кле́ившегося | кле́ившегося | кле́ившейся | кле́ившихся |
| Tặng cách | кле́ившемуся | кле́ившемуся | кле́ившейся | кле́ившимся |
| Đối cách | кле́ившегося, кле́ившийся | кле́ившееся | кле́ившуюся | кле́ившихся, кле́ившиеся |
| Công cụ cách | кле́ившимся | кле́ившимся | кле́ившейся, кле́ившеюся | кле́ившимися |
| Giới cách | кле́ившемся | кле́ившемся | кле́ившейся | кле́ившихся |