кле́ившийся клеившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã tiến triển thuận lợi, đã thành công (khẩu ngữ)khẩu ngữcolloquial, describing something that was developing successfully
  2. dính, bám dínhdescribing something that was sticking or had adhesive properties

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкле́ившийсякле́ившеесякле́ившаясякле́ившиеся
Sinh cáchкле́ившегосякле́ившегосякле́ившейсякле́ившихся
Tặng cáchкле́ившемусякле́ившемусякле́ившейсякле́ившимся
Đối cáchкле́ившегося, кле́ившийсякле́ившеесякле́ившуюсякле́ившихся, кле́ившиеся
Công cụ cáchкле́ившимсякле́ившимсякле́ившейся, кле́ившеюсякле́ившимися
Giới cáchкле́ившемсякле́ившемсякле́ившейсякле́ившихся

кле́иться клеиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Dán, dính

Chia động từ

Hiện tại
якле́юсь
тыкле́ишься
он / она / онокле́ится
мыкле́имся
выкле́итесь
оникле́ятся
Quá khứ
Giống đựcкле́ился
Giống cáiкле́илась
Giống trungкле́илось
Số nhiềuкле́ились
Mệnh lệnh
Số ítкле́йся
Số nhiềuкле́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкле́ящийсякле́ившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкле́яськлеившись

Ví dụ

  • бумага легко клеитьсяиться
    giấy dễ dán (dễ dính)
  • дело не клеитьсяится
    công việc không chạy
  • разговоразг. не клеитьсяится
    câu chuyện rời rạc (nhạt nhẽo, không mặn mà)