кишми́ш
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- nho khô, nho không hạt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кишми́ш | — |
| Sinh cách | кишми́ша | — |
| Tặng cách | кишми́ша | — |
| Đối cách | кишми́ш | — |
| Công cụ cách | кишми́шем | — |
| Giới cách | кишми́ше | — |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кишми́ш | — |
| Sinh cách | кишми́ша | — |
| Tặng cách | кишми́ша | — |
| Đối cách | кишми́ш | — |
| Công cụ cách | кишми́шем | — |
| Giới cách | кишми́ше | — |