кишка́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- ruộtвнутренний орган, часть пищеварительной системы
- — ống cao suthông tụcрезиновая трубка
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кишка́ | кишки́ |
| Sinh cách | кишки́ | кишо́к |
| Tặng cách | кишке́ | кишка́м |
| Đối cách | кишку́ | кишки́ |
| Công cụ cách | кишко́й, кишко́ю | кишка́ми |
| Giới cách | кишке́ | кишка́х |
Ví dụ
- пожарная кишкаống cao su cứu hỏa
