Nghĩa
- nhung nhúc, lúc nhúcкопошиться
- đông nghịt, nhan nhản, đầy dẫy, đầy ói, như rươi, tràn, đầy, ngậpТизобиловать кем-л. , чем-л.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | кишу́ |
|---|
| ты | киши́шь |
|---|
| он / она / оно | киши́т |
|---|
| мы | киши́м |
|---|
| вы | киши́те |
|---|
| они | киша́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | кише́л |
|---|
| Giống cái | кише́ла |
|---|
| Giống trung | кише́ло |
|---|
| Số nhiều | кише́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | киши́ |
|---|
| Số nhiều | киши́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | киша́щий | кише́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | киша́ | кишев, кишевши |
|---|
Ví dụ
народ кишетьел на улицах, улицы кишетьели народом
ngoài đường phố đông nghịt người, ngoài phố nhan nhản những người là người