кише́вший
tính từ
Nghĩa
- đã lúc nhúc, đã đầy rẫywith
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кише́вший | кише́вшее | кише́вшая | кише́вшие |
| Sinh cách | кише́вшего | кише́вшего | кише́вшей | кише́вших |
| Tặng cách | кише́вшему | кише́вшему | кише́вшей | кише́вшим |
| Đối cách | кише́вшего, кише́вший | кише́вшее | кише́вшую | кише́вших, кише́вшие |
| Công cụ cách | кише́вшим | кише́вшим | кише́вшей, кише́вшею | кише́вшими |
| Giới cách | кише́вшем | кише́вшем | кише́вшей | кише́вших |