киша́щий кишащий

tính từ

Nghĩa

  1. lúc nhúc, đầy rẫy

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкиша́щийкиша́щеекиша́щаякиша́щие
Sinh cáchкиша́щегокиша́щегокиша́щейкиша́щих
Tặng cáchкиша́щемукиша́щемукиша́щейкиша́щим
Đối cáchкиша́щего, киша́щийкиша́щеекиша́щуюкиша́щих, киша́щие
Công cụ cáchкиша́щимкиша́щимкиша́щей, киша́щеюкиша́щими
Giới cáchкиша́щемкиша́щемкиша́щейкиша́щих

кише́ть кишеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nhung nhúc, lúc nhúcкопошиться
  2. đông nghịt, nhan nhản, đầy dẫy, đầy ói, như rươi, tràn, đầy, ngậpТизобиловать кем-л. , чем-л.

Chia động từ

Hiện tại
якишу́
тыкиши́шь
он / она / онокиши́т
мыкиши́м
выкиши́те
оникиша́т
Quá khứ
Giống đựcкише́л
Giống cáiкише́ла
Giống trungкише́ло
Số nhiềuкише́ли
Mệnh lệnh
Số ítкиши́
Số nhiềuкиши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкиша́щийкише́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкиша́кишев, кишевши

Ví dụ

  • народ кишетьел на улицах, улицы кишетьели народом
    ngoài đường phố đông nghịt người, ngoài phố nhan nhản những người là người