кичи́вшийся кичившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã khoe khoang, đã tự phụ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкичи́вшийсякичи́вшеесякичи́вшаясякичи́вшиеся
Sinh cáchкичи́вшегосякичи́вшегосякичи́вшейсякичи́вшихся
Tặng cáchкичи́вшемусякичи́вшемусякичи́вшейсякичи́вшимся
Đối cáchкичи́вшегося, кичи́вшийсякичи́вшеесякичи́вшуюсякичи́вшихся, кичи́вшиеся
Công cụ cáchкичи́вшимсякичи́вшимсякичи́вшейся, кичи́вшеюсякичи́вшимися
Giới cáchкичи́вшемсякичи́вшемсякичи́вшейсякичи́вшихся

кичи́ться кичиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Lên mặt, làm bộ, làm phách, làm cao, làm kiêu, ngạo đời, phách lối, coi người bằng nửa con mắtnghĩa xấu

Chia động từ

Hiện tại
якичу́сь
тыкичи́шься
он / она / онокичи́тся
мыкичи́мся
выкичи́тесь
оникича́тся
Quá khứ
Giống đựcкичи́лся
Giống cáiкичи́лась
Giống trungкичи́лось
Số nhiềuкичи́лись
Mệnh lệnh
Số ítкичи́сь
Số nhiềuкичи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкича́щийсякичи́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкича́ськичившись