киста́
danh từbất động vật
Nghĩa
- Nang u, u nang, nang thũng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | киста́ | кисты́ |
| Sinh cách | кисты́ | ки́ст |
| Tặng cách | кисте́ | киста́м |
| Đối cách | кисту́ | кисты́ |
| Công cụ cách | кисто́й, кисто́ю | киста́ми |
| Giới cách | кисте́ | киста́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | киста́ | кисты́ |
| Sinh cách | кисты́ | ки́ст |
| Tặng cách | кисте́ | киста́м |
| Đối cách | кисту́ | кисты́ |
| Công cụ cách | кисто́й, кисто́ю | киста́ми |
| Giới cách | кисте́ | киста́х |