кисе́ль
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Nước bột quả, chè bột quả
- — người nhu nhược, kẻ bạc nhượcthông tụcо человек
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кисе́ль | кисели́ |
| Sinh cách | киселя́ | киселе́й |
| Tặng cách | киселю́ | киселя́м |
| Đối cách | кисе́ль | кисели́ |
| Công cụ cách | киселём | киселя́ми |
| Giới cách | киселе́ | киселя́х |
Ví dụ
- он токой кисельnó rất nhu nhược