кисе́ль кисель

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Nước bột quả, chè bột quả
  2. — người nhu nhược, kẻ bạc nhượcthông tụcо человек

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкисе́лькисели́
Sinh cáchкиселя́киселе́й
Tặng cáchкиселю́киселя́м
Đối cáchкисе́лькисели́
Công cụ cáchкиселёмкиселя́ми
Giới cáchкиселе́киселя́х

Ví dụ

  • он токой кисель
    nó rất nhu nhược