кипяти́вшийся кипятившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã sôi, đang sôi
  2. đang nổi giận, đang sôi máu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкипяти́вшийсякипяти́вшеесякипяти́вшаясякипяти́вшиеся
Sinh cáchкипяти́вшегосякипяти́вшегосякипяти́вшейсякипяти́вшихся
Tặng cáchкипяти́вшемусякипяти́вшемусякипяти́вшейсякипяти́вшимся
Đối cáchкипяти́вшегося, кипяти́вшийсякипяти́вшеесякипяти́вшуюсякипяти́вшихся, кипяти́вшиеся
Công cụ cáchкипяти́вшимсякипяти́вшимсякипяти́вшейся, кипяти́вшеюсякипяти́вшимися
Giới cáchкипяти́вшемсякипяти́вшемсякипяти́вшейсякипяти́вшихся

кипяти́ться кипятиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nóng nảy, nổi nóng, nổi giận, sôi ganthông tụcгорячиться
  2. Sôi, đun sôi

Chia động từ

Hiện tại
якипячу́сь
тыкипяти́шься
он / она / онокипяти́тся
мыкипяти́мся
выкипяти́тесь
оникипятя́тся
Quá khứ
Giống đựcкипяти́лся
Giống cáiкипяти́лась
Giống trungкипяти́лось
Số nhiềuкипяти́лись
Mệnh lệnh
Số ítкипяти́сь
Số nhiềuкипяти́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкипятя́щийсякипяти́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкипятя́ськипятившись

Ví dụ

  • не кипятитьсяись
    đừng nóng [nảy]