кио́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Khám thờ, tủ thờ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кио́т | кио́ты |
| Sinh cách | кио́та | кио́тов |
| Tặng cách | кио́ту | кио́там |
| Đối cách | кио́т | кио́ты |
| Công cụ cách | кио́том | кио́тами |
| Giới cách | кио́те | кио́тах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кио́т | кио́ты |
| Sinh cách | кио́та | кио́тов |
| Tặng cách | кио́ту | кио́там |
| Đối cách | кио́т | кио́ты |
| Công cụ cách | кио́том | кио́тами |
| Giới cách | кио́те | кио́тах |