кио́ск киоск

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Quán, chòi, ki-ốt

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкио́сккио́ски
Sinh cáchкио́скакио́сков
Tặng cáchкио́скукио́скам
Đối cáchкио́сккио́ски
Công cụ cáchкио́скомкио́сками
Giới cáchкио́скекио́сках

Ví dụ

  • газетный киоск
    quán báo
  • книжный киоск
    quán sách

Từ liên quan