кио́ск
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Quán, chòi, ki-ốt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кио́ск | кио́ски |
| Sinh cách | кио́ска | кио́сков |
| Tặng cách | кио́ску | кио́скам |
| Đối cách | кио́ск | кио́ски |
| Công cụ cách | кио́ском | кио́сками |
| Giới cách | кио́ске | кио́сках |
Ví dụ
- газетный киоскquán báo
- книжный киоскquán sách