ки́нуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- némбросить
- quăngбросить
- ném, quăng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | ки́ну |
| ты | ки́нешь |
| он / она / оно | ки́нет |
| мы | ки́нем |
| вы | ки́нете |
| они | ки́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ки́нул |
| Giống cái | ки́нула |
| Giống trung | ки́нуло |
| Số nhiều | ки́нули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ки́нь |
| Số nhiều | ки́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | ки́нувший |
| Bị động | — | ки́нутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | ки́нув, кинувши |
