кинофици́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- trang bị chiếu phimоборудовать для показа фильмов
- Tổ chức hệ thống chiếu bóng, tổ chức chiếu phim
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | кинофицирующий | кинофицировавший |
| Bị động | кинофицируемый | кинофицированный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | кинофицируя | кинофицировав, кинофицировавши |