кинето́з
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- chứng say tàu xe, rối loạn do chuyển độnge.g. seasickness
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кинето́з | кинето́зы |
| Sinh cách | кинето́за | кинето́зов |
| Tặng cách | кинето́зу | кинето́зам |
| Đối cách | кинето́з | кинето́зы |
| Công cụ cách | кинето́зом | кинето́зами |
| Giới cách | кинето́зе | кинето́зах |