кинеско́п кинескоп

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. ống tia catốt, màn hình ti vi

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкинеско́пкинеско́пы
Sinh cáchкинеско́пакинеско́пов
Tặng cáchкинеско́пукинеско́пам
Đối cáchкинеско́пкинеско́пы
Công cụ cáchкинеско́помкинеско́пами
Giới cáchкинеско́пекинеско́пах