кинеско́п
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- ống tia catốt, màn hình ti vi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кинеско́п | кинеско́пы |
| Sinh cách | кинеско́па | кинеско́пов |
| Tặng cách | кинеско́пу | кинеско́пам |
| Đối cách | кинеско́п | кинеско́пы |
| Công cụ cách | кинеско́пом | кинеско́пами |
| Giới cách | кинеско́пе | кинеско́пах |