кий
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Gây bi-a
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кий | кии́ |
| Sinh cách | ки́я, кия́ | киёв |
| Tặng cách | ки́ю, кию́ | кия́м |
| Đối cách | кий | кии́ |
| Công cụ cách | ки́ем | кия́ми |
| Giới cách | ки́е, о кие́ | кия́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кий | кии́ |
| Sinh cách | ки́я, кия́ | киёв |
| Tặng cách | ки́ю, кию́ | кия́м |
| Đối cách | кий | кии́ |
| Công cụ cách | ки́ем | кия́ми |
| Giới cách | ки́е, о кие́ | кия́х |