кизя́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- phân khô, phân động vật khô
- phân khô, than phân
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кизя́к | кизяки́ |
| Sinh cách | кизяка́ | кизяко́в |
| Tặng cách | кизяку́ | кизяка́м |
| Đối cách | кизя́к | кизяки́ |
| Công cụ cách | кизяко́м | кизяка́ми |
| Giới cách | кизяке́ | кизяка́х |