ке́тчуп
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- tương cà, sốt cà chua
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ке́тчуп | ке́тчупы |
| Sinh cách | ке́тчупы | ке́тчупов |
| Tặng cách | ке́тчупу | ке́тчупав |
| Đối cách | ке́тчуп | ке́тчупы |
| Công cụ cách | ке́тчупом | ке́тчупами |
| Giới cách | ке́тчупе | ке́тчупах |