кероси́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Dầu lửa, dầu hỏa, dầu tây, dầu hôi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кероси́н | кероси́ны |
| Sinh cách | кероси́на | кероси́нов |
| Tặng cách | кероси́ну | кероси́нам |
| Đối cách | кероси́н | кероси́ны |
| Công cụ cách | кероси́ном | кероси́нами |
| Giới cách | кероси́не | кероси́нах |