кенотро́н кенотрон

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. đèn chỉnh lưu, đèn điện tử chỉnh lưu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкенотро́нкенотро́ны
Sinh cáchкенотро́накенотро́нов
Tặng cáchкенотро́нукенотро́нам
Đối cáchкенотро́нкенотро́ны
Công cụ cáchкенотро́номкенотро́нами
Giới cáchкенотро́некенотро́нах