ке́лья
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Buồng tu sĩ, tĩnh trai, trai phòng, phương trượng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ке́лья | ке́льи |
| Sinh cách | ке́льи | ке́лий |
| Tặng cách | ке́лье | ке́льям |
| Đối cách | ке́лью | ке́льи |
| Công cụ cách | ке́льей, ке́льею | ке́льями |
| Giới cách | ке́лье | ке́льях |