ке́лья келья

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Buồng tu sĩ, tĩnh trai, trai phòng, phương trượng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchке́льяке́льи
Sinh cáchке́льике́лий
Tặng cáchке́льеке́льям
Đối cáchке́льюке́льи
Công cụ cáchке́льей, ке́льеюке́льями
Giới cáchке́льеке́льях