кельт

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. rìu đá, công cụ đá
  2. người Celt
  3. người Gael

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchке́льтке́льты
Sinh cáchке́льтаке́льтов
Tặng cáchке́льтуке́льтам
Đối cáchке́льтаке́льтов
Công cụ cáchке́льтомке́льтами
Giới cáchке́льтеке́льтах