кекс
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Bánh cakex, bánh ngọt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ке́кс | ке́ксы |
| Sinh cách | ке́кса | ке́ксов |
| Tặng cách | ке́ксу | ке́ксам |
| Đối cách | ке́кс | ке́ксы |
| Công cụ cách | ке́ксом | ке́ксами |
| Giới cách | ке́ксе | ке́ксах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ке́кс | ке́ксы |
| Sinh cách | ке́кса | ке́ксов |
| Tặng cách | ке́ксу | ке́ксам |
| Đối cách | ке́кс | ке́ксы |
| Công cụ cách | ке́ксом | ке́ксами |
| Giới cách | ке́ксе | ке́ксах |