кейс
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- cặp tài liệu
- trường hợp, tình huống
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кейс | ке́йсы |
| Sinh cách | ке́йса | ке́йсов |
| Tặng cách | ке́йсу | ке́йсам |
| Đối cách | кейс | ке́йсы |
| Công cụ cách | ке́йсом | ке́йсами |
| Giới cách | ке́йсе | ке́йсах |