ква́сить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm. . . chua, làm. . . lên men, làm dưa
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ква́шу |
| ты | ква́сишь |
| он / она / оно | ква́сит |
| мы | ква́сим |
| вы | ква́сите |
| они | ква́сят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ква́сил |
| Giống cái | ква́сила |
| Giống trung | ква́сило |
| Số nhiều | ква́сили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ква́сь |
| Số nhiều | ква́сьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ква́сящий | ква́сивший |
| Bị động | ква́симый | ква́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ква́ся | квасив, квасивши |
Ví dụ
- квасить капустуlàm dưa cải bắp