ква́симый квасимый

tính từ

Nghĩa

  1. có thể lên men, có thể muối chua

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchква́симыйква́симоеква́симаяква́симые
Sinh cáchква́симогоква́симогоква́симойква́симых
Tặng cáchква́симомуква́симомуква́симойква́симым
Đối cáchква́симого, ква́симыйква́симоеква́симуюква́симых, ква́симые
Công cụ cáchква́симымква́симымква́симой, ква́симоюква́симыми
Giới cáchква́симомква́симомква́симойква́симых
Dạng ngắnквасимквасимоквасимаквасимы

ква́сить квасить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm. . . chua, làm. . . lên men, làm dưa

Chia động từ

Hiện tại
яква́шу
тыква́сишь
он / она / оноква́сит
мыква́сим
выква́сите
ониква́сят
Quá khứ
Giống đựcква́сил
Giống cáiква́сила
Giống trungква́сило
Số nhiềuква́сили
Mệnh lệnh
Số ítква́сь
Số nhiềuква́сьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngква́сящийква́сивший
Bị độngква́симыйква́шенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từква́сяквасив, квасивши

Ví dụ

  • квасить капусту
    làm dưa cải bắp