кбdanh từgiống đựcbất động vậtkhông biến cáchNghĩađơn vị hải lý cáp0,1 Seemeile = 185,2 m; Cable length (кабельтов), is a unit of length used in nautical science.kilobytekilobyte; Abbr. of килобайт, a measure of the data rate.