каю́к каюк

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. thuyền độc mộc
  2. hết đời, tiêu rồicolloquial

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкаю́ккаюки́
Sinh cáchкаюка́каюко́в
Tặng cáchкаюку́каюка́м
Đối cáchкаю́ккаюки́
Công cụ cáchкаюко́мкаюка́ми
Giới cáchкаюке́каюка́х