каю́к
danh từbất động vật
Nghĩa
- thuyền độc mộc
- hết đời, tiêu rồicolloquial
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | каю́к | каюки́ |
| Sinh cách | каюка́ | каюко́в |
| Tặng cách | каюку́ | каюка́м |
| Đối cách | каю́к | каюки́ |
| Công cụ cách | каюко́м | каюка́ми |
| Giới cách | каюке́ | каюка́х |