кашта́н каштан

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. cây hạt dẻдерево
  2. hạt dẻплод
  3. dẻрастениеcâyCastanea vilgaris
  4. dẻплодhạt

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкашта́нкашта́ны
Sinh cáchкашта́накашта́нов
Tặng cáchкашта́нукашта́нам
Đối cáchкашта́нкашта́ны
Công cụ cáchкашта́номкашта́нами
Giới cáchкашта́некашта́нах

Ví dụ

  • таскать каштаны из огня для кого-л.
    còng lưng làm cho ai hưởng, làm cỗ sẵn cho ai

Từ liên quan