кашта́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- cây hạt dẻдерево
- hạt dẻплод
- dẻрастениеcâyCastanea vilgaris
- dẻплодhạt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кашта́н | кашта́ны |
| Sinh cách | кашта́на | кашта́нов |
| Tặng cách | кашта́ну | кашта́нам |
| Đối cách | кашта́н | кашта́ны |
| Công cụ cách | кашта́ном | кашта́нами |
| Giới cách | кашта́не | кашта́нах |
Ví dụ
- таскать каштаны из огня для кого-л.còng lưng làm cho ai hưởng, làm cỗ sẵn cho ai