кафта́н кафтан

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Áo caftanáo dài cỏ kính của đàn ông Nga

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкафта́нкафта́ны
Sinh cáchкафта́накафта́нов
Tặng cáchкафта́нукафта́нам
Đối cáchкафта́нкафта́ны
Công cụ cáchкафта́номкафта́нами
Giới cáchкафта́некафта́нах

Ví dụ

  • Тришкии кафтан
    [cảnh] giật gấu vá vai, thiếu đầu hụt đuôi