ка́фель
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Gạch men, gạch sứtráng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кафель | кафели |
| Sinh cách | кафеля | кафелей |
| Tặng cách | кафелю | кафелям |
| Đối cách | кафель | кафели |
| Công cụ cách | кафелем | кафелями |
| Giới cách | кафеле | кафелях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кафель | кафели |
| Sinh cách | кафеля | кафелей |
| Tặng cách | кафелю | кафелям |
| Đối cách | кафель | кафели |
| Công cụ cách | кафелем | кафелями |
| Giới cách | кафеле | кафелях |