като́д
danh từbất động vật
Nghĩa
- Catôt, cực âm, âm cực
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | като́д | като́ды |
| Sinh cách | като́да | като́дов |
| Tặng cách | като́ду | като́дам |
| Đối cách | като́д | като́ды |
| Công cụ cách | като́дом | като́дами |
| Giới cách | като́де | като́дах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | като́д | като́ды |
| Sinh cách | като́да | като́дов |
| Tặng cách | като́ду | като́дам |
| Đối cách | като́д | като́ды |
| Công cụ cách | като́дом | като́дами |
| Giới cách | като́де | като́дах |