катну́вший катнувший

tính từ

Nghĩa

  1. vừa lăn, vừa đi xe một đoạn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкатну́вшийкатну́вшеекатну́вшаякатну́вшие
Sinh cáchкатну́вшегокатну́вшегокатну́вшейкатну́вших
Tặng cáchкатну́вшемукатну́вшемукатну́вшейкатну́вшим
Đối cáchкатну́вшего, катну́вшийкатну́вшеекатну́вшуюкатну́вших, катну́вшие
Công cụ cáchкатну́вшимкатну́вшимкатну́вшей, катну́вшеюкатну́вшими
Giới cáchкатну́вшемкатну́вшемкатну́вшейкатну́вших

катну́ть катнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đi chơi xe, lái xe một vòng, lăn một cái, phóng một phátonce, quickly

Chia động từ

Tương lai
якатну́
тыкатнёшь
он / она / онокатнёт
мыкатнём
выкатнёте
оникатну́т
Quá khứ
Giống đựcкатну́л
Giống cáiкатну́ла
Giống trungкатну́ло
Số nhiềuкатну́ли
Mệnh lệnh
Số ítкатни́
Số nhiềuкатни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—катну́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—катнув, катнувши