ка́тер
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Tàu nhỏ, ca nô, xuồng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ка́тер | катера́ |
| Sinh cách | ка́тера | катеро́в |
| Tặng cách | ка́теру | катера́м |
| Đối cách | ка́тер | катера́ |
| Công cụ cách | ка́тером | катера́ми |
| Giới cách | ка́тере | катера́х |
Ví dụ
- моторный катерxuồng máy, ca nô
- катерtàu tuần phòng, ca nô tuần tiễu
