ката́р
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Viêm chảy, viêm niêm mạc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ката́р | ката́ры |
| Sinh cách | ката́ра | ката́ров |
| Tặng cách | ката́ру | ката́рам |
| Đối cách | ката́р | ката́ры |
| Công cụ cách | ката́ром | ката́рами |
| Giới cách | ката́ре | ката́рах |
Ví dụ
- катар желудкаviêm dạ dày, viêm niêm mạc dạ dày