ката́р катар

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Viêm chảy, viêm niêm mạc

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchката́рката́ры
Sinh cáchката́раката́ров
Tặng cáchката́руката́рам
Đối cáchката́рката́ры
Công cụ cáchката́ромката́рами
Giới cáchката́реката́рах

Ví dụ

  • катар желудка
    viêm dạ dày, viêm niêm mạc dạ dày