ка́таль
danh từđộng vật
Nghĩa
- kẻ gian lận, kẻ gian dối, tay chơi bài gian, kẻ lừa đảo, tay cờ bạc chuyên nghiệp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ка́таль | ка́тали |
| Sinh cách | ка́таля | ка́талей |
| Tặng cách | ка́талю | ка́талям |
| Đối cách | ка́таля | ка́талей |
| Công cụ cách | ка́талем | ка́талями |
| Giới cách | ка́тале | ка́талях |