катале́птик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người mắc chứng co cứng, người bị cứng đờ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | катале́птик | катале́птики |
| Sinh cách | катале́птика | катале́птиков |
| Tặng cách | катале́птику | катале́птикам |
| Đối cách | катале́птика | катале́птиков |
| Công cụ cách | катале́птиком | катале́птиками |
| Giới cách | катале́птике | катале́птиках |