касси́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Phúc thẩm, phá án, bác án, hủy bỏ bản án, thủ tiêu án kiện
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | касси́рую |
| ты | касси́руешь |
| он / она / оно | касси́рует |
| мы | касси́руем |
| вы | касси́руете |
| они | касси́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | касси́ровал |
| Giống cái | касси́ровала |
| Giống trung | касси́ровало |
| Số nhiều | касси́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | касси́руй |
| Số nhiều | касси́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | касси́рующий | касси́ровавший |
| Bị động | кассируемый | кассированный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | касси́руя | кассировав, кассировавши |