карье́р карьер

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. nước phi nước đại, nước phi nước dài
  2. mỏ lộ thiên, mỏ đào, bãi đá
  3. mỏ lộ thiên, bãi khai thác, mỏ đàoместо открытой разработки неглубоко залегающих рудных нерудных полезных ископаемых

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкарье́ркарье́ры
Sinh cáchкарье́ракарье́ров
Tặng cáchкарье́рукарье́рам
Đối cáchкарье́ркарье́ры
Công cụ cáchкарье́ромкарье́рами
Giới cáchкарье́рекарье́рах

карье́ра карьера

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. nghề, nghề nghiệpрод занятий
  2. đường công danh, đường danh vọng, bước hoạn lộпродвижение по службе

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкарье́ракарье́ры
Sinh cáchкарье́рыкарье́р
Tặng cáchкарье́рекарье́рам
Đối cáchкарье́рукарье́ры
Công cụ cáchкарье́рой, карье́роюкарье́рами
Giới cáchкарье́рекарье́рах

Ví dụ

  • сделать карьеру
    đạt được công danh, làm nên danh phận

Từ liên quan